Xe quét rác 5 khối hino FC 5m3, xe quét đường 4 khối rác 1 khối nước

Tổng quan về sản phẩm

Xe quét rác 5 khối hino FC 5m3, xe quét đường 4 khối rác 1 khối nước

Nhóm sản phẩm: Xe quét rác - xe quét đường hút bụi

Chuyên mục sản phẩm: Xe môi trường

Nhóm sp theo tải trọng: Xe quét rác 4 khối

Nhóm sp theo hãng sản xuất: Xe quét rác hút bụi đường hino

Xuất xứ: Việt Nam nhật bản

Năm sản xuất: 2019 - 2020

Công thức bánh xe: 4x2 (1 cầu chủ động)

Kích thước tổng thể: 6540x2500x2650mm

Kích thước thùng hàng: 5140x2500x1650

Dung tích: 5 khối 5m3 5000l

Số chổi quét: Xe quét rác 4 chổi

Xe cơ sở: Hino FC (FC9JETA)

Hãng sản xuất: VietTruck

Giá bán: Mời liên hệ

Hãy chia sẻ với chúng tôi trên mạng xã hội:

Giới thiệu Xe quét rác 5 khối hino FC 5m3, xe quét đường 4 khối rác 1 khối nước

xe quét rác hino 5 khối 5m3 ✅ là sản phẩm xe quét đường quét hút bụi đường ✅ dung tích bồn 4 khối rác 1 khối nước ✅ đóng trên nền xe tải hino FC FC9JETA do VIETTRUCK đóng mới với hệ chuyên dùng châu âu

Xe quét rác hút bụi đường nhãn hiệu HINO

  •  Xe cơ sở: FC9JESW
  •  Công thức bánh xe 4x2
  •  Tổng tải trọng: 10.400 Kg
  •  Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
  •  Dung tích xi lanh: 165 PS - (2.500 vòng/phút)- Kíchthướcbaongoài (D x R x C) (mm): 6.140 x 2.275  x 2.470
  •  Lốpxe (trước/sau): 8.25.-16
  •  Dung tích hệ thống chứa rác 4m3 + nước 1m3

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật tham khảo

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị

  1. Thông số chung

1.1

Loại phương tiện

 

Ô tô quét đường

1.2

Nhãn hiệu, số loại

 

HINO FC9JESW

1.3

Công thức bánh xe

 

4x2

1.4

Năm sản xuất

 

2016, mới 100%

1.5

Xe cơ sở

 

Model: FC9JESW, hàng liên doanh Nhật - Việt (sản xuất tại Nhật và được Cty LD TNHH Hino Motor Việt nam lắp ráp tại Việt Nam)

  1. Thông số về kích thước

2.1

Kích thước chung (Dài x Rộng x Cao)

mm

6540x2500x2650

2.2

Chiều dài cơ sở

mm

3420

2.3

Vệt bánh xe (Trước/ Sau)

mm

1770/1660

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài

mm

1930

2.5

Chiều dài đầu xe

mm

1145

2.6

Chiều dài đuôi xe

mm

1975

2.7

Khoảng sáng gầm xe

mm

105

2.8

Góc thoát trước/ sau

Độ

23/7

2.9

Chiều rộng ca bin

mm

2275

2.10

Chiều rộng thùng hàng

mm

2500

  1. Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân

kg

5870

  • Phân bố lên trục 1

kg

2560

  • Phân bố lên trục 2

kg

3310

3.2

Khối lượng nước chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

800

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

3050

3.4

Khối lượng nước chuyên chở theo thiết kế

kg

800

3.5

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

kg

3050

3.6

Khối lượng cho phép chở

Người

02 (130 kg)

3.7

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

9850

  • Phân bố lên trục 1

kg

3050

  • Phân bố lên trục 2

kg

6800

3.8

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

9850

3.9

Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở

kg

3600/6800

  1. Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe

km/h

85,3

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

%

37,94

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang khi không tải

độ

40,97

4.4

Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành đến 200 m

s

23,25

4.5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất bánh xe phía trước ngoài

m

6,0

  1. Động cơ

5.1

Nhà sản xuất, kiểu loại

 

J05E TE

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát

 

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 4 xy lanh đặt thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

5.3

Dung tích xy lanh

cm3

5123

5.4

Tỉ số nén

 

18:1

5.5

Đường kính xy lanh x hành trình piston

mm x mm

112 x 130

5.6

Công suất lớn nhất

kW/v/ph

118/2500

5.7

Mô men xoắn lớn nhất

N.m/v/ph

515/1500

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Phun trực tiếp

5.9

Bố trí động cơ lên khung xe

 

Phía trư­ớc

  1. Ly hợp

6.1

Nhãn hiệu

 

Theo động cơ

6.2

Kiểu loại

 

Đĩa ma sát khô

6.3

Kiểu dẫn động

 

Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

  1. Hộp số

7.1

Nhãn hiệu

 

-

7.2

Kiểu loại

 

Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

7.3

Kiểu dẫn động

 

Cơ khí

7.4

Tỷ số truyền hộp số chính

 

i1= 8,190

i2= 5,072

i3= 2,981

i4= 1,848

i5= 1,343

i6 = 1,000

il = 7,619

  1. Các đăng dẫn động

8.1

Kiểu loại

 

Không đồng tốc

8.2

Số lượng

 

Hai đoạn có ổ đỡ trung gian

  1. Hệ thống lái

9.1

Kiểu loại cơ cấu lái

 

Trục vít – êcu – bi, dẫn động cơ khí, có trợ lực thuỷ lực

9.2

Tỷ số truyền cơ cấu lái

 

18,6

  1. Hệ thống phanh    

10.1

Phanh chính

 

Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động thuỷ lực, điều khiển khí nén

10.2

Phanh dừng

 

Phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

  1.  Hệ thống treo

11.2

Hệ thống treo trước

 

Phụ thuộc, Nhíp lá nửa ê líp, Giảm chấn thuỷ lực

11.3

Hệ thống treo sau

 

Phụ thuộc, Nhíp lá nửa ê líp

  1.  Cầu

12.1

Cầu dẫn hướng

 

Cầu trước

12.1.1

Kiểu cầu trước

 

Kiểu chữ I

12.1.2

Tải trọng cho phép

kg

3600

12.2

Cầu chủ động

 

Cầu sau

12.2.1

Kiểu cầu sau

-

Kiểu cầu ống

12.2.2

Tải trọng cho phép

kg

6800

12.2.3

Tỷ số truyền cầu sau

io

4,333

  1.  Vành bánh xe, lốp

13.1

Số lượng

 

6 + 1

13.2

Lốp trước

 

Đơn 8.25-16 (131/129J)

13.3

Lốp sau

 

Kép 8.25-16(131/129J)

  1. Hệ thống điện

14.1

Điện áp hệ thống

V

24V – 50A

14.2

Ác quy (số lượng, điện áp, dung lượng)

 

2x12Vx65Ah

14.3

Máy phát điện (điện áp/cường độ)

V/A

24V/50A

14.4

Động cơ khởi động (điện áp/công suất)

V/kW

4,5kW, 24V

14.5

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu

 

 

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước

 

Giữ nguyên của ô tô cơ sở

Đèn báo rẽ

02

Màu vàng

Đèn phanh và kích thước sau

02

Màu đỏ

Đèn soi biển số

01

Màu trắng

Đèn lùi

01

Màu trắng

Tấm phản quang

02

Màu đỏ

  1.  Ca bin

15.1

- Kiểu ca bin

- Chiều rộng ca bin

 

mm

Kiểu lật

2275

  1. Thùng xe

16.1

Mô tả

 

Thùng chở bụi

16.2

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3100/2200x1975x

1170/300

17

Thiết bị chuyên dùng

17.1

Nhãn hiệu, kiểu loại động cơ dẫn động cụm quét đường

-

JE493G3

17.1.1

Nhiên liệu sử dụng, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát

-

Diesel, tăng áp, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

17.1.2

Công suất lớn nhất

kW/v/p

57 kW/3600 v/p

17.1.3

Mô men xoắn lớn nhất

N.m/

v/p

172 N.m/2000 v/p

17.1.4

Đường kính x hành trình xy lanh

mm

93 x 102

17.1.5

Tỷ số nén

-

18:1

17.2

Quạt hút

-

 

17.2.1

Nhãn hiệu, kiểu loại

-

YUADA, YD5060

17.2.2

Công suất lớn nhất

kW

30

17.2.3

Tốc độ làm việc

v/p

2400 - 2600

17.2.4

Lưu lượng hút trung bình

m3/h

10000

17.2.5

Đường kính quạt hút

mm

900

17.2.6

Loại quạt, loại truyền động

-

Quạt ly tâm, truyền động từ ổ đĩa vào bộ ly hợp và dây đai

17.3

Chổi quét

  • Đường kính
  • Tốc độ quét (Cao – trung bình – thấp)

 

mm

V/p

 

900

110 v/p - 80 v/p - 60 v/p

17.4

Dung tích téc nước dập bụi

m3

0,8

17.5

Khả năng chịu tải lớn nhất của cụm quét hút

kg

7.000

 

 

Hình ảnh Xe quét rác 5 khối hino FC 5m3, xe quét đường 4 khối rác 1 khối nước

Hình ảnh xe chassis

Hình ảnh xe chuyên dùng

Video

Video: Xe quét rác 5 khối hino FC 5m3, xe quét đường 4 khối rác 1 khối nước
Video: Giới thiệu VIETTRUCK - Công ty CP XNK ô tô và Xe chuyên dụng Việt Nam

Hỗ trợ khách hàng khi mua Xe quét rác 5 khối hino FC 5m3, xe quét đường 4 khối rác 1 khối nước

VIETTRUCK Chuyên nhập khẩu đóng mới các loại xe chuyên dụng cũ, mới cung cấp dịch vụ mua bán xe ô tô tải trả góp với giá bán cạnh tranh, thủ tục nhanh gọn phụ tùng thay thế chính hãng 

1. Chính sách bán hàng

  • Giảm giá khi mua 100% tiền mặt, Xe nhập khẩu trực tiếp, đóng mới chính hãng

  • Giá bán cạnh tranh nhanh gọn thuận tiện, đơn giản

  • Vay trả góp 60 - 80% giá trị xe lãi xuất ngân hàng thời gian nhanh gọn 3 ngày kể từ khi hoàn thiện hồ sơ, hỗ trợ lãi xuất ưu đãi, tư vấn nhiệt tình miễn phí

  • Hỗ trợ thủ tục Đăng ký, đăng kiểm, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "chìa khóa trao tay". 

  • Bảo hành 2 năm hoặc 20.000km  hoặc theo tiêu chuẩn của tưng loại xe tại các đại lý được ủy quyền trên toàn quốc. công ty có nhà xưởng, gara, xe lưu động cùng đội ngũ cán bộ kỹ thật nhiệt tình, năng động, tay nghề cao bảo hành sửa chữa tận nơi. đặc biệt với dòng sản phẩmđóng trên nền XE TẢI JAC phần xe cơ sở được hưởng chế độ bảo hành 3 năm hoặc 60.000kg với dòng sàn phẩm L Serier, 5 năm hoặc 100.000km với dòng sản phẩm N, X Serier.

  • Đóng mới, sửa chữa, thay thế các sản phẩm xe chuyên dùng, thùng kín, thùng đông lãnh, xe téc, xe rác, xe téc nước, téc dầu, gắn cẩu, lắp nâng đầu trọn gói bao hồ sơ cải tạo hồ sơ thiết kế mới.

  • Nhận dịch vụ thiết kế mới, cải tạo các loại xe tải, xe chuyên dùng

  • Phụ tùng thay thế chính hãng, nhanh gọn, những phụ tùng cơ bản có sẵn, phụ tùng khác cung cấp trong vòng 3 ngày

  • Chúng tôi cam kết tất cả sản phảm chúng tôi bán ra đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và được đăng kiểm việt nam cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng kỹ thuật

2. Thời gian giao hàng:  

  • Địa điểm Giao hàng: tại kho hàng bên bán tại hà nội hoặc có thể theo yêu cầu của khách hàng chúng tôi sẽ bàn giao tận nơi kiêm dịch vụ hỗ trợ đăng ký đăng kiểm hướng dẫn sử dụng đến khi nào khách hàng sử dụng thuần thục. do đặc tính sản phẩm của chúng tôi là sản phẩm chuyên dùng nên yêu cầu vêc việc sử dụng sản phẩm đúng và đầy đủ là tuyệt đối
  • Thời gian giao hàng và hoàn thiện hồ sơ tùy vào từng loại sản phẩm một số sản phẩm có sẵn giao luôn một số xe chuyên dụng yêu cầu đặt hàng  hạng mục xe tải thường giao luôn, xe chuyên dụng phổ thông từ 20 đến 40 ngày, xe chữa cháy 80 đến 120 ngày và sau khi đã thanh toán đầy đủ cho bên bán.

3. Phương thức thanh toán: 

tùy theo từng khách hàng từng điều kiện cụ thể chúng tôi sẽ có cơ chế linh hoạt cho việc thanh toán bàn giao cũng như vận hành. chúng tôi có cung cấp một số loại bảo lãnh bảo hành, bảo lãnh tạm ứng cho một số dự án cụ thể thông thường chúng tôi thanh toán theo hình thức sau bao gồm 3 lần

  • Thanh toán lần 1: đặt cọc 40% giá trị xe để thực hiện hợp đồng đẻ bên bán tiến hành nhập khẩu hoặc đóng mới.
  • Thanh toán lần 2: Thanh toán 30% sau khi nghiệm thu xe 
  • Thanh toán lần 3: Thanh toán 30% để nhận xe và giấy tờ xe
  • Hình thức thanh toán theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Đồng tiền thanh toán: VNĐ

4. một số hình ảnh về công ty

 

Hình ảnh showroom đông anh đầu năm mới

HÌnh ảnh showroom 3S đông anh trưng bày xe tải Jac và cá sản phẩm xe chuyên dụng

Bãi xe dốc Vân đông Anh Hà  Nội

Hình ảnh xưởng sản xuất đóng xe môi trường


Bình luận, hỏi đáp về sản phẩm qua facebook

Scroll